• Yahoo
  • Skype
Hotline: 0938 163 358 - Mr Huy

Máy lạnh Âm Trần Daikin Model: FCRN50FXV1V

Máy lạnh Âm Trần Daikin Model:  FCRN50FXV1V
Mã số : 829
CÔNG SUẤT LẠNH : 2.0 Hp
CÔNG NGHỆ INVERTER : KHÔNG
ĐIỆN ÁP SỬ DỤNG : : 1 Pha 220V
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ : 1.76 KW
KÍCH THƯỚC DÀN LẠNH : 246 x 840 x 840 (mm)
KÍCH THƯỚC DÀN NÓNG : 651 x 855 x 328 (mm)
THỜI GIAN BẢO HÀNH : 1 năm cho linh kiện 4 năm cho máy nén
Hãng sản xuất : MÁY LẠNH DAIKIN
Lượt xem : 81
Giá bán :
19,200,000 vnđ

MÁY LẠNH ÂM TRẦN CASSETT ĐA HƯỚNG THỔI FCRN50FXV1V

( Lựa chọn tối ưu cho phòng làm việc có diện nhỏ - Showroom - Cửa Hàng ... )

Máy lạnh Âm trần Cassett thường được lắp đặt cho các công trình như : Văn phòng - Nhà Hàng ...

Đặc điểm :

 - Làm lạnh nhanh , Khu vực làm lạnh rộng , Gió lạnh lan tỏa đều , Lắp đăt , bảo trì dễ dàng

 - Máy có tích hợp Bơm nước xả nên việc thoát nước máy lạnh rất dễ dàng , không gây đọng nước

- Tạo không gian sang trọng , tiện nghi

- Không gây ra hiện tượng có Khu vực bị nóng - Khu vực bị lạnh quá mức

 may_lanh_am_tran_daikin_inverter

So với Phương án lắp đặt máy Treo Tường.

 Ví dụ: Với khu vực văn phòng diện tích 4.5 x 10 = 45 m2. Công suất lạnh cần thiết 4.0 Hp 

 

BẢNG SO SÁNH CHI PHÍ GIỮA MÁY LẠNH ÂM TRẦN và MÁY LẠNH TREO TƯỜNG

NỘI DUNG MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
LOẠI KHÔNG CÓ INVERTER
MÁY LẠNH ÂM TRẦN
LOẠI KHÔNG CÓ INVERTER - 1
MÁY LẠNH ÂM TRẦN
LOẠI KHÔNG CÓ INVERTER - 2
MÁY LẠNH TREO TƯỜNG
LOẠI CÓ INVERTER
MÁY LẠNH ÂM TRẦN
LOẠI CÓ INVERTER
MODEL MÁY FTC50NV1V x 2 Bộ FCRN100FXV1V x 1 Bộ FCNQ36MV1 x 1 Bộ FTKA50UAVMV x 2 Bộ FCFC100DVM x 1 Bộ
CHI PHÍ THIẾT BỊ 14.500.000 x 2 = 29.000.000 29.900.000 34.850.000 16.500.000 x 2 = 33.000.000 36.900.000
CHI PHÍ VẬT TƯ NHÂN CÔNG x 2 LẦN x 1 LẦN x 1 LẦN x 2 LẦN x 1 LẦN
CHI PHÍ ĐIỆN / 1 H 1.524 x 2 = 3.048 (KW) 3.77 (KW) 3.31(KW) 1.8 x 2 = 3.6 (KW) 3.35 (KW)

Về kỹ thuật :

- Máy lạnh Treo tường phải lắp đặt đường ống Gas , ống Nước âm trong tường nên dễ gây ra hiện tượng nứt tường tại vị trí âm ống. 

- Gió lạnh thổi ra thường gây ra điểm quá lạnh với những vị trí người ngồi thẳng hướng gió của máy.

Như vậy : Xét về chi phí đầu tư ban đầu giữa máy lạnh Âm trần và máy lạnh Treo tường cho một không gian lớn cần lắp đặt . Chi phí giữa 2 Loại máy chênh lệch nhau không nhiều , Nhưng lợi ích và tính tiện nghi của Máy lạnh Âm trần Cao hơn máy lạnh Treo tường có thể mang lại.

MAY_LANH_TREO_TUONG
 

ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN BÁO GIÁ TỐT HƠN

      Mr Huy 0938163358

 

 

Loại điều hòa
  • 1 chiều
Tính năng
  • Non-Inverter
Gas (Môi chất lạnh)
  • R410a
Xuất xứ
  • Thái Lan
Loại điều khiển
  • Điều khiển dây
Công suất lạnh(BTU) 1,2
  • 13.000
Công suất lạnh (KW) 1,2
  • 3.8
COP (Làm lạnh)
  • 3.07
Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1
  • 1.24
Công suất điện tiêu thụ (lạnh)(W)
  • 1.24
Điện nguồn
  • 1 pha, 220-240V, 50Hz
Màu sắc
  • Trắng
Độ ồn dàn lạnh (dBA) (Cao/ thấp) 3
  • 31/28
Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày)
  • 256 x 840 x 840
Khối lượng dàn lạnh (Kg)
  • 19.5
Độ ồn dàn nóng(dBA)3
  • 49
Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày)
  • 550 x 765 x 285 mm
Khối lượng dàn nóng (Kg)
  • 36
1Công suất lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau:
Nhiệt độ gió hồ 27 độ CDB, 19,5 độ CWB, nhiệt độ ngoài trời: 35 độ CDB. Chiều dài ống gas tương đương 7,5m nằm ngang
2Công suất ròng, đã trừ đi việc làm mát cho động cơ quạt dàn lạnh
3Giá trị được đo trong phòng cách âm, theo tiêu chuẩn và thông số JIS
Trong quá trình hoạt động giá trị này có thể cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh
Tìm kiếm